Bán xe quét đường hút bụi 8 khối Hino FG8JJ7A giá ưu đãi, khuyến mại 100% lệ phí trước bạ tặng định vị theo xe. Thiết kế sản xuất xe quét đường Hino 6 khối lắp đặt hệ thống chuyên dùng nhập khẩu Hàn Quốc, Trung Quốc, Đức .. theo yêu cầu.
Xe Tải Chuyên Dụng Bảo Ngọc chuyên cung cấp các sản phẩm xe quét đường hút bụi, xe quét rác nhà xưởng, khu công nghiệp uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với đa dạng mẫu sản để khách hàng lựa chọn, cũng như các dòng xe có chi phí đầu tư khác nhau.
Sản phẩm xe quét hút bụi đường Hino 8 khối thiết kế trên nền xe HINO FG8JJ7A tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mới nhất hiện nay. Xe quét đường Hino 6 khối được lắp đặt hệ thống chuyên dùng của Shinjeong Hàn Quốc
Xem thêm các sản phẩm khác tại >>> Xe Quét Đường Hút Bụi
Xe quét đường Hino 8 khối được thiết kế trên nền xe tải Hino Nhật Bản Model FG8JJ7A mẫu xe tải Hino 8 tấn đã khẳng định được chất lượng trên thị trường. Phần hệ thống chuyên dùng quét hút bụi, động cơ phụ, chổi quét, cổ hút, ống hút… được nhập khẩu đồng bộ từ các thương hiệu: Zoomlion, RETECH, Shinjeong …
Xe quét đường hút bụi 8 khối Hino với thiết kế gồm thùng chứa rác dung tích 6 khối, thùng chứa nước dập bụi (thể tích 1500 lít) cùng hệ thống bơm hút chân không dẫn động bằng động cơ phụ.
Thông số xe quét đường hút bụi 8 khối Hino FG8JJ7A
| Nhãn hiệu : | HINO FG8JJ7A/BAONGOC-QH | ||
| Loại phương tiện : | Ô tô quét đường | ||
| Xuất xứ : | Hiệu HINO Nhật Bản | ||
| Cơ sở sản xuất : | Xe Tải Chuyên Dụng Bảo Ngọc | ||
| Địa chỉ : | Tòa nhà Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng Long Biên Hà Nội | ||
| Thông số chung: | Xe quét đường 8 khối Hino | ||
| Trọng lượng bản thân : | 10370 | kG | |
| Tải trọng cho phép chở : | 4600 | kG | |
| Số người cho phép chở : | 2 | người | |
| Trọng lượng toàn bộ : | 15100 | kG | |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 7060 x 2500 x 3120 | mm | |
| Khoảng cách trục : | 4330 | mm | |
| Vết bánh xe trước / sau : | 2050/1835 | mm | |
| Số trục : | 2 | ||
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 | ||
| Loại nhiên liệu : | Diesel | ||
| Động cơ xe quét đường hút bụi 8 khối Hino | |||
| Nhãn hiệu động cơ: | J08E-WE | ||
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| Thể tích : | 7684 cm3 | ||
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 191 kW/ 2500 v/ph | ||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— | ||
| Lốp trước / sau: | 11.00R20 /11.00R20 | ||
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén – Thủy lực | ||
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén – Thủy lực | ||
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | ||
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực | ||
| Phần chuyên dùng : | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ thùng chứa rác; cơ cấu chổi quét, thùng chứa nước dập bụi (thể tích 1500 lít) và bơm hút chân không được dẫn động bằng động cơ riêng. | ||
Thông số phần chuyên dùng xe quét đường 8 khối HINO FG8JJ7A
|
Động cơ phụ |
|
| – Hãng sản xuất | John Deere (Mỹ) |
| – Loại | Động cơ diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước. |
| – Dung tích | ~ 4.500 cc |
| – Hệ thống làm mát cho động cơ phụ | Có |
|
Thùng chứa rác |
|
| – Dung tích thùng chứa rác | ~ 6 m3 |
| – Vật liệu | Thép không gỉ, SUS 304 |
| – Hình dáng | Hình hộp, biên dạng cong |
| – Kết cấu | Rác, bụi sau khi được hút lên từ quạt hút sẽ được vận chuyển lên thùng chứa rác. Thùng được thiết kế với kết cấu kiểu cyclon dập bụi tiên tiến |
| – Góc đổ | 550 |
| – Nắp kiểm tra | Có, bên phải |
| – Van tràn xả nước bẩn | Kích thước 2-1/2 inch, vị trí trên cửa thoát sau, có nắp che |
| – Cơ chế đổ thùng chứa | Sử dụng xy lanh 2 tầng |
| – Thiết bị đóng mở nắp sau thùng chứa rác | Thanh an toàn điều khiển tự động với khóa đóng mở điều khiển thủy lực |
| – Lưới thép bảo vệ | Có, ngăn những vật lớn lọt vào làm hỏng cánh quạt. Tháo dễ dàng từ bên ngoài khi mở cửa để làm sạch cửa |
| – Thanh an toàn chống thùng chứa | Có, đảm bảo an toàn khi nâng thùng chứa để kiểm tra, bảo dưỡng |
| – Công tắc khóa cửa phía sau thùng rác | Có, sau khi xả rác, cửa phía sau thùng rác sẽ được khóa bằng công tắc ở đuôi xe để đảm bảo an toàn không có người đứng sau |
|
Thùng chứa nước |
|
| – Dung tích thùng chứa nước | 1.500 lít |
| – Vật liệu thùng chứa | Thép không gỉ, SUS 304 |
| – Thiết bị báo mức nước | Có, đặt tại cạnh bên phải phía trước của thùng nước |
| – Thiết bị xả nước | Có, bằng van bi size 1-1/2 inch |
| – Thiết bị cảnh báo mức nước thấp | Có, khi nước giảm xuống dưới mức giới hạn, trong cabin sẽ có chuông báo động |
| – Thiết bị ngăn, chống tràn | Có, bố trí các vách ngăn, ống chống tràn |
| – Nắp thùng chứa | Nắp có van nhận nước cấp từ bên ngoài |
| – Họng cấp nước | Trang bị thêm 1 họng cấp nước cùng khớp nối nhanh 65A để có thể lấy nước từ bồn hoặc các cây chữa cháy |
| – Ống dẫn nước | Trang bị 01 cuộn ống vải mềm tráng cao su loại65A dài 20m |
|
Bơm nước |
|
| – Lưu lượng nước | 40 lít/phút |
| – Kiểu | Piston |
| – Áp suất | 8 bar |
| – Dẫn động | Dẫn động bằng motor thủy lực |
| – Bộ lọc nước | Có trang bị |
|
Quạt hút |
|
| – Hãng sản xuất | Bucher (Đức/Hàn Quốc) |
| – Lực truyền động từ động cơ | Dẫn động bằng hệ thống puly đai, tốc độ cánh quạt có thể được điều chỉnh trong cabin lái. Quạt hút được điều khiển đóng ngắt với động cơ phụ thông qua hệ thống li hợp |
|
Chổi tròn ở cạnh |
|
| – Hãng sản xuất | Bucher (Đức/Hàn Quốc) |
| – Số lượng | 2 chiếc |
| – Đường kính | 700 mm |
| – Vòi phun nước dập bụi ở mỗi chổi | 2 vòi / chổi |
| – Tấm chắn bằng cao su | Trang bị tiêu chuẩn, bảo vệ chổi quét |
| – Vận hành | Vận hành bằng thủy lực. Khi xe di chuyển bình thường trên đường, 2 chổi sẽ thu lại hai bên. Khi vận hành quét hút, một chổi sẽ mở sang bên cạnh và hoạt động cùng chổi chính. Trên các chổi đều có hệ thống thủy lực đảm bảo an toàn khi chổi gặp chướng ngại vật trên đường quét. |
|
Chổi chính ở giữa |
|
| – Hãng sản xuất | Bucher (Đức/Hàn Quốc) |
| – Số lượng | 01 chiếc |
| – Kích thước | Ф400 x 1.500 mm |
| – Vận hành | Vận hành bằng thủy lực. Khi xe di chuyển trong trại thái quét, chổi giữa sẽ hoạt động phối hợp với 02 chổi tròn ở hai bên xe |
|
Miệng hút |
|
| – Số lượng | 2 miệng (trái và phải) |
| – Vật liệu | Thép Perform 700 (Đức) |
| – Phạm vi hút (mm) | 600 |
| – Số vòi phun nước | 6 vòi |
|
Ống hút |
|
| – Hãng sản xuất | Bucher (Đức/Hàn Quốc) |
| – Số lượng | 2 ống |
| – Vật liệu | Cao su tổng hợp có khung thép bên trong |
|
Ống hút vật liệu thô |
|
| – Hãng sản xuất | Bucher (Đức/Hàn Quốc) |
| – Vị trí | Phía sau nắp thùng chứa rác |
| – Công dụng | Hút các vật liệu thô bằng cách vận hành đầu hút vừa đưa ống hút tới gần khu vực cần làm sạch |
|
Hệ điều khiển |
|
| – Điều khiển từ xa | Từ cabin |
| – Điều khiển hệ thống quét | Điều khiển riêng biệt |
| – Điều chỉnh tốc độ động cơ | Điều khiển bằng chuyển đổi khí nén |
| – Điều khiển nâng/hạ thùng chứa | Bằng thuỷ lực, điều khiển từ cabin |
| – Điều khiển đóng/mở cửa sau | Mở từ cabin, đóng từ phía sau thùng chứa rác bằng thủy lực |
| – Điều chỉnh van nước | Điều khiển bằng điện |
| – Đồng hồ đo áp suất | Có, bố trí trên mặt bảng điều khiển |
|
Hệ thống thuỷ lực |
|
| – Dung tích thùng dầu | 120 lít |
| – Áp suất hoạt động tối đa | 200 bar |
|
Bơm thủy lực điều khiển hoạt động quét hút, dập bụi |
|
| + Lưu lượng dầu | 25 cc/vòng |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 250 bar |
| + Dẫn động | Dẫn động bởi động cơ phụ |
|
Bơm thủy lực điều khiển xả rác, đóng mở thùng, nắp thùng |
|
| + Lưu lượng dầu | 45 cc/vòng |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 250 bar |
| + Dẫn động | Dẫn động bởi P.T.O xe cơ sở |
|
Van điều khiển thủy lực cơ khí tích hợp, van an toàn và khí nén |
|
| + Hãng sản xuất | BLB (Ý) |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 320 bar |
| + Công dụng | Dùng để nâng hạ thùng chứa, khóa/mở cửa sau, vận hành hoạt động của hệ thống chổi, điều khiển bơm nước khi động cơ chính hoạt động |
|
Van điều khiển thủy lực cơ khí tích hợp điện từ 24V |
|
| + Hãng sản xuất | KOBI (Ý) |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 320 bar |
| + Công dụng | Dùng để nâng hạ thùng chứa, khóa/mở cửa sau, điều khiển bơm nước…khi dừng xe kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa mà không cần nổ máy |
|
Xy lanh thủy lực |
|
| + Xuất xứ | Các vật tư chính như ống, cần, gioăng phớt…nhập khẩu Stemi, Contarini (Ý), do Ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa tổ hợp lắp ráp tại Việt Nam |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 250 bar |
| + Công dụng | Vận hành cho hệ thống nâng hạ thùng, khóa mở nắp thùng |
|
Motor thủy lực dẫn động hệ thống chổi |
|
| + Hãng sản xuất | Sauer-Danfoss (Đan Mạch) |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 150 bar |
| + Công dụng | Vận hành quay hệ thống chổi quét chính, chổi quét bên |
| Hệ thống khí nén | Điện áp 24V |
| + Hãng sản xuất | SMC (Nhật Bản/Singapore/China) |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 10 bar |
| + Công dụng | + Điều khiển gián tiếp cho hệ thống van thủy lực điều khiển nâng/hạ thùng, khóa/mở nắp thùng, dẫn động quay motor hệ thống chổi, motor bơm nước.+ Điều khiển trực tiếp cho hệ thống xy lanh khí nén điều khiển chổi, miêng hút. |
| Hệ thống điện | Điện áp 24V |
|
Bộ nguồn thủy lực hoạt động điện |
|
| + Hãng sản xuất | Hydro-tek (Hàn Quốc) |
| + Loại | Bộ nguồn thủy lực tích hợp van an toàn |
| + Điện áp | 24 V, hoạt động bằng nguồn điện ắc quy xe |
| + Công dụng | Dùng để nâng hạ thùng chứa, khóa/mở cửa sau, điều khiển bơm nước…khi dừng xe kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa mà không cần nổ máy |
Để nhận thêm thông tin chi tiết cùng báo giá sản phẩm xe quét đường 8 khối Hino FG8JJ7A quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0972 838 698. Trân trọng !